AIR-CT3504-K9

Mô tả sản phẩm
  • Part Number: AIR-CT3504-K9
  • Mô tả: Cisco 3504 Wireless Controller
  • Giá Price List: $ 5.562
  • Tình Trạng: New Fullbox 100%
  • Stock: có sẵn hàng
  • Bảo Hành: 12 Tháng.
  • CO, CQ: Có đầy đủ
  • Xuất Xứ: Chính hãng Cisco
  • Made in: Liên hệ

HOTLINE TƯ VẤN HỖ TRỢ 24H:

  • Mr.Tiến (Call / Zalo) – 0948.40.70.80

Gọi Hotline ngay để nhận giá ưu đãi !

(Quý khách lưu ý, giá trên chưa bao gồm thuế VAT)

BẠN SẼ NHẬN ĐƯỢC

  • Giá Tốt Nhất!
  • Dịch Vụ Tốt Nhất!
  • Hàng Chính Hãng™
  • Đầy Đủ CO, CQ
  • Có Services Chính Hãng
  • Đổi Trả Miễn Phí
  • Bảo Hành 1 Đổi 1
  • Phân Phối Sỉ Lẻ
  • Giảm tới 70% Giá List
  • Giá Tốt tại HN và HCM
  • Hỗ Trợ Đại Lý và Dự Án
  • Tổng quan về AIR-CT3504-K9

    AIR-CT3504-K9 là Bộ điều khiển không dây Cisco 3504. Bộ điều khiển không dây Cisco 3504 cung cấp khả năng điều khiển, quản lý và xử lý sự cố tập trung cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ và văn phòng chi nhánh. Nó cung cấp tính linh hoạt để hỗ trợ nhiều chế độ triển khai trong cùng một bộ điều khiển — một chế độ tập trung cho môi trường khuôn viên trường, chế độ Cisco FlexConnect® cho các chi nhánh tinh gọn được quản lý qua mạng WAN và chế độ lưới (cầu nối) để triển khai trong đó không có hệ thống cáp Ethernet đầy đủ. Là một thành phần của Mạng không dây hợp nhất Cisco, bộ điều khiển 3504 cung cấp thông tin liên lạc trong thời gian thực giữa các điểm truy cập Cisco Aironet®, Cơ sở hạ tầng Cisco Prime® và Công cụ dịch vụ di động của Cisco, đồng thời có thể tương thích với Bộ điều khiển không dây Cisco 5520 và 8540.

    AIR-CT3504-K9 Cisco 3504 Wireless Controller
    AIR-CT3504-K9 Cisco 3504 Wireless Controller

    Thông số nhanh

    Bảng 1 cho thấy thông số kỹ thuật nhanh của AIR-CT3504-K9

    Mô hình AIR-CT3504-K9
    Chiều cao khung gầm Một đơn vị rack (1RU)
    Thông lượng 4 Gb / giây
    Số lượng AP được hỗ trợ 150
    Số lượng khách hàng được hỗ trợ 3000
    Bộ xử lý Bộ xử lý mạng Cavium — CN7240-AAP 8 nhân, 1,5 GHz
    Tùy chọn bộ nhớ Bộ nhớ máy bay điều khiển / dữ liệu — 8GB DDR4

    Khởi động Flash — 8MB SPI NOR Serial Boot

    Flash hàng loạt — eMMC 32 GB

    Dự phòng, Cổng dịch vụ 2x 1G Cu
    Cổng dữ liệu 1x 5G / mGig Cu, 4x 1G Cu (2 cổng 802.3at PSE)

    Các tùy chọn

    Bảng 2 cho thấy các phụ kiện tùy chọn được đề xuất.

    Mô hình Sự miêu tả
    LIC-CT3504-1A Bộ điều khiển không dây Cisco 3504 Giấy phép AP Adder
    PWR-115W-AC = Bộ nguồn Bộ điều khiển Không dây Cisco 3504
    LIC-CT3504-DTLS-K9 Bộ điều khiển không dây Cisco 3504 Giấy phép DTLS
    LIC-CT3504-UPG SKU nâng cấp Bộ điều khiển không dây Cisco 3504
    LIC-CT3504-1A Giấy phép bộ bổ sung điểm truy cập 1 Bộ điều khiển không dây Cisco 3504

    So sánh AIR-CT3504-K9 với mặt hàng tương tự

    Bảng 3 cho thấy sự so sánh giữa AIR-CT3504-K9 và AIR-CT3504-K9

    Mô hình AIR-CT3504-K9 AIR-CT3504-K9
    Sự miêu tả Bộ điều khiển không dây Cisco 3504 Bộ điều khiển Cisco 2500 Bộ điều khiển không dây AIR-CT2504-5-K9 2504 với 5 giấy phép AP
    Chiều cao khung gầm Một đơn vị rack (1RU) Máy tính để bàn
    Thông lượng 4 Gb / giây 1 Gb / giây
    Số lượng AP được hỗ trợ 150 75
    Số lượng khách hàng được hỗ trợ 3000 1000

     


    CẦN THÔNG TIN BỔ XUNG VỀ AIR-CT3504-K9 ?

    • Nếu bạn cần thêm bất cứ thông tin nào về sản phẩm Cisco AIR-CT3504-K9 ?
    • Hãy đặt câu hỏi ở phần Live Chat hoặc Gọi ngay Hotline cho chúng tôi để được giải đáp
    • Hoặc bạn có thể gửi email về địa chỉ: lienhe@ciscochinhhang.com

    CẢNH BÁO VỀ THIẾT BỊ CISCO KHÔNG RÕ NGUỒN GỐC XUẤT XỨ TRÊN THỊ TRƯỜNG

    Trong xu thế thị trường rối rem thật giả lẫn lộn giữa hàng chính hãng và hàng trôi nổi kém chất lượng nói chung và của Thiết Bị Mạng Cisco nói riêng. Sản phẩm AIR-CT3504-K9 cũng không phải là ngoại lệ. nếu không được trang bị kiến thức đầy đủ một cách hệ thống thì bạn khó lòng có thể lựa chọn được sản phẩm chính hãng, rõ nguồn gốc xuất xứ.

    Hiện nay, trên thị trường có rất nhiều đơn vị bán AIR-CT3504-K9 không phải là hàng chính hãng, không rõ nguồn gốc xuất xứ thậm chí là bán hàng cũ những vẫn nói với khách là hàng mới. không có các giấy tờ CO, CQ nên nhiều khách hàng của chúng tôi sau khi mua phải loại hàng này thì không thể nghiệm thu cho dự án. hoặc không cung cấp được chứng chỉ CO, CQ mà khách hàng cuối yêu cầu. Sau đó đã phải quay trở lại để mua hàng tại Cisco Chính Hãng. Trong khi đó phần lớn khách hàng lại không biết những thông tin trên. Có đi tìm hiểu thì như đứng giữa một ma trận thông tin không biết đâu là thông tin đúng.

    Nắm được xu thế trên nên trong bài viết này, chúng tôi sẽ chỉ cho bạn thông tin và cách nhận biết thế nào là một sản phẩm AIR-CT3504-K9 chính hãng trong phần dưới đây.


    TẠI SAO NÊN MUA AIR-CT3504-K9 TẠI CISCO CHÍNH HÃNG

    • Bạn đang cần mua AIR-CT3504-K9 Chính Hãng?
    • Bạn đang cần tìm địa chỉ Bán AIR-CT3504-K9 Giá Rẻ Nhất?
    • Bạn đang cần tìm địa chỉ Bán AIR-CT3504-K9 Uy Tín tại Hà Nội và Sài Gòn?

    Chúng tôi đã tìm hiểu và phân tích rất kỹ nhu cầu của khách hàng, từ đó website Cisco Chính Hãng được ra đời nhằm mục đích đưa các sản phẩm Cisco Chính Hãng tới tay với tất cả các khách hàng. Nhằm đem dến cho quý khách hàng một địa chỉ phân phối thiết bị mạng Cisco Chính Hãng tại Hà Nội và Sài Gòn Uy Tín Nhất với giá thành rẻ nhất!

    Do đó, Cisco Chính Hãng cam kết bán AIR-CT3504-K9 Chính Hãng tới quý khách với giá thành rẻ nhất Việt Nam. Quý khách có thể đặt hàng online hoặc mua trực tiếp tại văn phòng của chúng tôi tại Hà Nội và Sài Gòn.

    BẠN SẼ NHẬN ĐƯỢC

    • Thiết bị AIR-CT3504-K9 Chính hãng với giá thành rẻ nhất Việt Nam.
    • Dịch Vụ, Tư vấn Chuyên Nghiệp và Tận Tình.
    • Hõ Trợ Tư Vấn kỹ thuật hoàn toàn miễn phí của đội ngũ nhân sự có hơn 10 năm kinh nghiệm.
    • Giao hàng nhanh trên Toàn Quốc, thời gian giao hàng chỉ trong 24h.
    • Đổi trả miễn phí trong 7 ngày.
    • Cho mượn thiết bị tương đương trong quá trình bảo hành

    CAM KẾT CỦA CISCO CHÍNH HÃNG

    1. Hàng Chính Hãng 100%.
    2. Giá Rẻ Nhất (hoàn tiền nếu có chỗ rẻ hơn)
    3. Đổi trả miễn phí trong 7 ngày
    4. Bảo Hành 12 Tháng
    5. Bảo Hành Chính Hãng
    6. Đầy Đủ CO, CQ (Bản Gốc)
    7. CQ Cấp Trực Tiếp Cho End User
    8. Có Thể Check Serial trên trang chủ Cisco
    9. Giao Hàng siêu tốc trong 24 giờ
    10. Giao hàng tận nơi trên toàn quốc

    KHÁCH HÀNG VÀ NHỮNG DỰ ÁN ĐÃ TRIỂN KHAI

    Các sản phẩm Wifi Cisco được chúng tôi phân phối trên Toàn Quốc. Các sản phẩm của chúng tôi đã được tin tưởng và sử dụng tại hầu hết tất các trung tâm dữ liệu hàng đầu trong nước như: VNPT, VINAPHONE, MOBIPHONE, VTC, VTV, FPT, VDC, VINASAT, Cảng Hàng Không Nội Bài, Ngân Hàng An Bình, Ngân Hàng VIETCOMBANK, Ngân Hàng TECHCOMBANK, Ngân Hàng AGRIBANK, Ngân Hàng PVCOMBANK…

    Sản phẩm của chúng tôi còn được các đối tác tin tưởng và đưa vào sử dụng tại các cơ quan của chính phủ như: Bộ Công An, Bộ Kế Hoạch và Đầu Tư, Bộ Thông Tin và Truyền Thông, Tổng Cục An Ninh, Cục Kỹ Thuật Nghiệp Vụ, Sở Công Thương An Giang…

    Do đó, quý khách hàng hoàn toàn có thể yên tâm về chất lượng, giá cả cũng như độ uy tín khi mua sản phẩm Wifi Cisco AIR-CT3504-K9 tại Cisco Chính Hãng!


    THÔNG TIN ĐẶT HÀNG AIR-CT3504-K9 TẠI CISCO CHÍNH HÃNG

    Wifi Cisco AIR-CT3504-K9 được chúng tôi phân phối là hàng chính hãng, Mới 100%, đầy đủ CO CQ, Packing List, Vận Đơn, Tờ Khai hải Quan… cho dự án của quý khách. Mọi thiết bị AIR-CT3504-K9 do chúng tôi bán ra luôn đảm bảo có đầy đủ gói dịch vụ bảo hành 12 tháng

    Để Nhận Thông Tin Hỗ Trợ Báo Giá Dự Án, Đặt Hàng, Giao Hàng, Bảo Hành, Khuyến Mại của các sản phẩm AIR-CT3504-K9 Chính Hãng Hãy đặt câu hỏi ở phần Live Chat hoặc Gọi ngay Hotline cho chúng tôi để được giải đáp.  hoặc Liên Hệ Ngay cho chúng tôi theo thông tin sau:

    >>> Địa Chỉ Mua Wifi Cisco AIR-CT3504-K9 Tại Hà Nội 

    Đ/c: Số 3, Ngõ 24B Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.

    Tel: 024 33 26 27 28
    Hotline: (Call/Zalo): 098.234.5005
    Email: lienhe@ciscochinhhang.com

    >>> Địa Chỉ Mua Wifi Cisco AIR-CT3504-K9 Tại Sài Gòn 

    Đ/c: 736/182 Lê Đức Thọ, Phường 15, Quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh

    Tel: 024 33 26 27 28
    Hotline: (Call/Zalo): 098.234.5005
    Email: lienhe@ciscochinhhang.com

     

    Đọc thêm

    Rút gọn

  • AIR-CT3504-K9 Specification
    Chassis Height One rack-unit (1RU)
    Throughput 4 Gbps
    Number of APs supported 150
    Number of clients supported 3000
    Processor Cavium Network Processor—CN7240-AAP 8-core, 1.5 GHz
    Memory Options Control/Data Plane Memory—8GB DDR4

    Boot Flash—8MB SPI NOR Serial Boot

    Bulk Flash—32GB eMMC

    Redundancy, Service Ports 2x 1G Cu
    Data Ports 1x 5G/mGig Cu, 4x 1G Cu (2 ports 802.3at PSE)
    Storage Temperature –4° F to 158° F (–20° C to 70° C)
    Operating Temperature 32° F to 104° F (0° C to 40° C)
    Storage Humidity 0% to 95% RH non-condensing
    Operating Humidity 5% to 95% RH non-condensing
    Power Adapter 54VDC/1.05A, 12VDC/3.75A
    Wireless IEEE 802.11a, 802.11b, 802.11g, 802.11d, WMM/802.11e, 802.11h, 802.11n, 802.11k, 802.11r, 802.11u, 802.11w, 802.11ac Wave 1 and Wave 2
    Wired, switching, and routing IEEE 802.3 10BASE-T, IEEE 802.3u 100BASE-TX specification, 1000BASE-T. 1000BASE-SX, 1000-BASE-LH, IEEE 802.1Q VLAN tagging, IEEE 802.1AX Link Aggregation
    Data Request For Comments (RFC) · RFC 768 UDP

    · RFC 791 IP

    · RFC 2460 IPv6

    · RFC 792 Internet Control Message Protocol (ICMP)

    · RFC 793 TCP

    · RFC 826 Address Resolution Protocol (ARP)

    · RFC 1122 Requirements for Internet Hosts

    · RFC 1519 Classless Interdomain Routing (CIDR)

    · RFC 1542 BOOTP

    · RFC 2131 Dynamic Host Configuration Protocol (DHCP)

    · RFC 5415 CAPWAP Protocol

    · RFC 5416 CAPWAP Binding for 802.11

    Security standards · Wi-Fi Protected Access (WPA)

    · IEEE 802.11i (WPA2, RSN)

    · RFC 1321 MD5 Message-Digest Algorithm

    · RFC 1851 Encapsulating Security Payload (ESP) Triple Data Encryption Standard (3DES) Transform

    · RFC 2104 HMAC: Keyed Hashing for Message Authentication

    · RFC 2246 Transport Layer Security (TLS) Protocol Version 1.0

    · RFC 2401 Security Architecture for the Internet Protocol

    · RFC 2403 HMAC-MD5-96 within ESP and Authentication Header (AH)

    · RFC 2404 HMAC-SHA-1-96 within ESP and AH

    · RFC 2405 ESP DES-CBC Cipher Algorithm with Explicit IV

    · RFC 2407 Interpretation for Internet Security Association and Key Management Protocol (ISAKMP)

    · RFC 2408 ISAKMP

    · RFC 2409 Internet Key Exchange (IKE)

    · RFC 2451 ESP Cipher Block Chaining (CBC)-Mode Cipher Algorithms

    · RFC 3280 Internet X.509 Public Key Infrastructure (PKI) Certificate and Certificate Revocation List (CRL) Profile

    · RFC 4347 Datagram Transport Layer Security

    · RFC 5426 TLS Protocol Version 1.2

    Encryption Wired Equivalent Privacy (WEP) and Temporal Key Integrity Protocol-Message Integrity Check
    (TKIP-MIC):· RC4 40, 104 and 128 bits (both static and shared keys)· Advanced Encryption Standard (AES): CBC, Counter with CBC-MAC (CCM), Counter with CBC Message Authentication Code Protocol (CCMP)

    · Data Encryption Standard (DES): DES-CBC, 3DES

    · Secure Sockets Layer (SSL) and TLS: RC4 128-bit and RSA 1024- and 2048-bit

    · DTLS: AES-CBC

    · IPsec: DES-CBC, 3DES, AES-CBC

    · 802.1AE MACsec encryption

    Authentication, Authorization, and Accounting (AAA) · IEEE 802.1X

    · RFC 2548 Microsoft Vendor-Specific RADIUS Attributes

    · RFC 2716 Point-to-Point Protocol (PPP) Extensible Authentication Protocol (EAP)-TLS

    · RFC 2865 RADIUS Authentication

    · RFC 2866 RADIUS Accounting

    · RFC 2867 RADIUS Tunnel Accounting

    · RFC 2869 RADIUS Extensions

    · RFC 3576 Dynamic Authorization Extensions to RADIUS

    · RFC 5176 Dynamic Authorization Extensions to RADIUS

    · RFC 3579 RADIUS Support for EAP

    · RFC 3580 IEEE 802.1X RADIUS Guidelines

    · RFC 3748 EAP

    · Web-based authentication

    · TACACS support for management users

    Management · Simple Network Management Protocol (SNMP) v1, v2c, v3

    · RFC 854 Telnet

    · RFC 1155 Management Information for TCP/IP-Based Internets

    · RFC 1156 MIB

    · RFC 1157 SNMP

    · RFC 1213 SNMP MIB II

    · RFC 1350 Trivial File Transfer Protocol (TFTP)

    · RFC 1643 Ethernet MIB

    · RFC 2030 Simple Network Time Protocol (SNTP)

    · RFC 2616 HTTP

    · RFC 2665 Ethernet-Like Interface Types MIB

    · RFC 2674 Definitions of Managed Objects for Bridges with Traffic Classes, Multicast Filtering, and Virtual Extensions

    · RFC 2819 Remote Monitoring RMON MIB

    · RFC 2863 Interfaces Group MIB

    · RFC 3164 Syslog

    · RFC 3414 User-Based Security Model (USM) for SNMPv3

    · RFC 3418 MIB for SNMP

    · RFC 3636 Definitions of Managed Objects for IEEE 802.3 MAUs

    · Cisco private MIBs

    Management interfaces · Web-based: HTTP/HTTPS

    · Command-line interface: Telnet, Secure Shell (SSH) Protocol, serial port

    · Cisco Prime Infrastructure

    Interfaces and indicators · 1x Multigigabit Ethernet interface (up to 5 Gigabit Ethernet) + 4x 1 Gigabit Ethernet interfaces (RJ-45)

    · 1x service port: 1 Gigabit Ethernet port (RJ-45)

    · 1x redundancy port: 1 Gigabit Ethernet port (RJ-45)

    · 1x console port: Serial port (RJ-45)

    · 1x console port: Serial port (mini-B USB)

    · 1x USB 3.0 port

    · LED indicators: Network link, diagnostics

    Physical and environmental Dimensions: 1.73 x 9.5 x 8.5 in. (43.94 x 214.3 x 215.9 mm)

    Weight: 4.4lbs

    Temperature:

    Operating: 32 to 104 °F (0 to 40°C)

    Storage: -4 to 158 °F (-20 to 70°C)

    Humidity:

    Operating Humidity: 5% to 95% RH non-condensing

    Storage Humidity: 0% to 95% RH non-condensing

    Power adapter: Input power: 100 to 240 VAC; 50/60 Hz

    Heat dissipation (without PoE): 47W, 160BTU/hr

    Heat dissipation (with PoE): 98W, 335BTU/hr

    Regulatory compliance CE Markings per directives 2004/108/EC and 2006/95/EC Safety:

    · UL 60950-1 Second Edition

    · CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1 Second Edition

    · EN 60950-1 Second Edition

    · IEC 60950-1 Second Edition

    · AS/NZS 60950-1

    · GB4943 2011 EMC – Emissions:

    · 47CFR Part 15 (CFR 47) Class B

    · AS/NZS CISPR22 Class B

    · EN 55032 Class B

    · ICES003 Class A VCCI Class B

    · EN 61000-3-2 EN 61000-3-3 KN22 Class B

    · CNS13438 Class B EMC – Immunity:

    · EN 55024

    · CISPR24

    · EN 300386

    · KN24

     

    Đọc thêm

    Rút gọn

Đánh giá

Đánh giá trung bình

0/5

0 nhận xét & đánh giá
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “AIR-CT3504-K9”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

1 2 3 4 5

Hỗ Trợ Trực Tuyến

  • Mr.Tiến (Zalo) - 0948.40.70.80
Nhập Email để nhận ngay báo giá sản phẩm

    • Kết Nối Với Chúng Tôi

    0948.40.70.80